Định nghĩa Hàm SUM trong SQL

Hàm SUM trong SQL được sử dụng để tính tổng của một trường trong các bản ghi đa dạng.

Cú pháp hàm SUM() trong SQL

SELECT SUM(tên_cột)
FROM tên_bảng

Ví dụ hàm SUM

Theo dõi bảng MUONSACH có các bản ghi sau:

SQL> SELECT * FROM MUONSACH;
+----+---------+-----+-----------+--------+
| ID |  TEN    | TUOI|  KHOAHOC  | SOTIEN |
+----+---------+-----+-----------+---------+
|  1 | Hoang   |  21 | CNTT      | 400000       |
|  2 | Viet    |  19 | DTVT      | 320000     |
|  3 | Thanh   |  18 | KTDN      |  400000      |
|  4 | Nhan    |  19 | CK        |   450000   |
|  5 | Huong   |  20 | TCNH      |   500000     |
|  5 | Huong   |  20 | TCNH      |  200000    |
+----+---------+-----+-----------+---------+
6 rows in set (0.00 sec)

Bây giờ giả sử, dựa trên bảng trên, bạn muốn tính tổng của tất cả SOTIEN, thì bạn có thể thực hiện điều này bởi sử dụng lệnh:

SQL> SELECT SUM(SOTIEN)
    -> FROM MUONSACH;
+-------------------------+
| SUM(SOTIEN) |
+-------------------------+
|                    2270000 |
+-------------------------+
1 row in set (0.00 sec)

Bạn có thể tính tổng của các tập hợp bản ghi đa dạng bởi sử dụng mệnh đề GROUP BY. Ví dụ sau tính tổng của tất cả bản ghi liên quan tới một người và bạn sẽ thực hiện như sau:

SQL> SELECT TEN, SUM(SOTIEN)
    -> FROM MUONSACH GROUP BY TEN;
+------+-------------------------+
| TEN | SUM(SOTIEN) |
+------+-------------------------+
| Hoang |                     400000 |
| Huong |                     700000 |
| Nhan |                     450000 |
| Thanh  |                     400000 |
| Viet |                     320000 |
+------+-------------------------+
5 rows in set (0.17 sec)

Viết câu trả lời

Drop Images