Định nghĩa và sử dụng .siblings() trong jQuery

.siblings(): Lấy thành phần con cùng cấp của mỗi thành phần trong một bộ chọn phù hợp. Chú ý là không chọn chính nó.

Cấu trúc .siblings() trong jQuery

Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0

.siblings()

Tìm tất cả các anh chị em, ngoại trừ chính nó.

$('li.test').siblings();
.siblings('Bộ chọn')

Tìm tất cả các anh chị em có cùng class là bộ chọn.

$('li.test').siblings('.selected');

.siblings()

Html viết:

<!DOCTYPE HTML>
<html>
<head>
<meta charset="utf-8">
<title>Tiêu đề</title>
<script src="http://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script>
<script>
$(function(){
    $('.second').siblings().css("background","yellow");
});
</script>
</head>

<body>
<ul>
<li>Thành phần li 01</li>
<li class="second">Thành phần li 02</li>
<li>Thành phần li 03</li>
<li>Thành phần li 04</li>
</ul>
</body>
</html>

Hiển thị trình duyệt:

Ta thấy tất cả các thành phần anh chị em cùng cấp với "second" đều đã được chọn, riêng chính nó thì không.

.siblings(Bộ chọn)

Html viết:

<!DOCTYPE HTML>
<html>
<head>
<meta charset="utf-8">
<title>Tiêu đề</title>
<script src="http://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script>
<script>
$(function(){
    $('li').siblings('.second').css("background","yellow");
});
</script>
</head>

<body>
<ul>
<li>Thành phần li 01</li>
<li class="second">Thành phần li 02</li>
<li>Thành phần li 03</li>
<li>Thành phần li 04</li>
</ul>
</body>
</html>

Hiển thị trình duyệt:

Ta thấy tất cả các thành phần anh chị em cùng cấp với "second" đều đã được chọn, riêng chính nó thì không.

Viết câu trả lời

Drop Images